中文圣经

NÊ-HÊ-MI 1:6

đã biết 0/30
6

yuàn nǐ zhēng yǎn kàn , cè ěr tīng , nǐ pú rén zhòu yè zài nǐ miàn qián wèi nǐ zhòng pú rén yǐ sè liè mín de qí dǎo , chéng rèn wǒ men yǐ sè liè rén xiàng nǐ suǒ fàn de zuì ; wǒ yǔ wǒ fù jiā dōu yǒu zuì le 。

Tôi xin mắt Chúa hãy đoái đến và lỗ tai Chúa lắng nghe lời cầu nguyện của kẻ đầy tớ Chúa mà tôi hiện lúc này hằng ngày và đêm cầu nguyện vì dân Y-sơ-ra-ên, là các tôi tớ Chúa, ở tại trước mặt Chúa và xưng những tội của dân Y-sơ-ra-ên mà chúng tôi đã phạm với Ngài. Và lại tôi và nhà của tổ phụ tôi cũng có phạm tội.

Các từ trong câu này