中文圣经

NÊ-HÊ-MI 9:10

đã biết 0/32
10

jiù shī xíng shén jì qí shì zài fǎ lǎo hé tā yí qiè chén pú , bìng tā guó zhōng de zhòng mín shēn shàng 。 nǐ yě dé le míng shēng , zhèng rú jīn rì yí yàng , yīn wèi nǐ zhī dào tā men xiàng wǒ men liè zǔ xíng shì kuáng ào 。

làm những dấu kỳ phép lạ nơi Pha-ra-ôn, nơi đầy tớ người và nơi toàn dân sự của nước người; vì Chúa biết rằng họ có đối đãi tổ phụ chúng tôi cách kiêu căng, và Chúa có làm nổi danh Chúa như thể ngày nay.

Các từ trong câu này