← Từ vựng
虚空
xū kōng
trống rỗng; không; hư không; vô thứ
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
虚
false; worthless, hollow, empty; vain
bộ thủ 虍thành phần ⿸虍业
空
hollow, empty, deserted, bare
bộ thủ 穴thành phần ⿱穴工
Xuất hiện trong 55 câu
SÁNG THẾ 41:27PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:47GIÓP 7:16GIÓP 15:2GIÓP 16:3GIÓP 24:25GIÓP 26:7THI THIÊN 62:9THI THIÊN 78:33THI THIÊN 89:47THI THIÊN 119:118GIÁO HUẤN 1:2GIÁO HUẤN 1:14GIÁO HUẤN 2:1GIÁO HUẤN 2:11GIÁO HUẤN 2:15GIÁO HUẤN 2:17GIÁO HUẤN 2:19GIÁO HUẤN 2:21GIÁO HUẤN 2:23GIÁO HUẤN 2:26GIÁO HUẤN 3:19GIÁO HUẤN 4:4GIÁO HUẤN 4:7GIÁO HUẤN 4:8GIÁO HUẤN 4:16GIÁO HUẤN 5:10GIÁO HUẤN 6:2GIÁO HUẤN 6:9GIÁO HUẤN 7:6GIÁO HUẤN 8:10GIÁO HUẤN 8:14GIÁO HUẤN 9:9GIÁO HUẤN 11:8GIÁO HUẤN 11:10GIÁO HUẤN 12:8Ê-SAI 16:6Ê-SAI 40:17Ê-SAI 40:23Ê-SAI 41:24Ê-SAI 41:29Ê-SAI 44:9Ê-SAI 49:4GIÊ-RÊ-MI 10:3GIÊ-RÊ-MI 16:19GIÊ-RÊ-MI 23:16GIÊ-RÊ-MI 48:30GIÊ-RÊ-MI 51:58HA-BA-CÚC 2:13XA-CHA-RI 10:2LA-MÃ 4:14LA-MÃ 8:20GA-LA-TI 3:17CÔ-LÔ-SE 2:8TÍT 1:10