中文圣经

XA-CHA-RI 1:4

đã biết 0/31
4

:『。』

bú yào xiào fǎ nǐ men liè zǔ 。 cóng qián de xiān zhī hū jiào tā men shuō , wàn jūn zhī yē hé huá rú cǐ shuō :『 nǐ men yào huí tóu lí kāi nǐ men de è dào è xíng 。』 tā men què bù tīng , yě bú shùn cóng wǒ 。 zhè shì yē hé huá shuō de 。

Chớ như tổ phụ các ngươi, các tiên tri xưa kia đã kêu họ mà rằng: Đức Giê-hô-va vạn quân phán như vầy: Bây giờ khá xây bỏ đường dữ và việc làm dữ của các ngươi; nhưng họ chẳng nghe, chẳng hề để ý nghe ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Các từ trong câu này