中文圣经

I LỊCH SỬ 20:3

đã biết 0/32
3

jiāng chéng lǐ de rén lā chū lái , fàng zài jù xià , huò tiě pá xià , huò tiě fǔ xià , dà wèi dài yà mén gè chéng de jū mín dōu shì rú cǐ 。 qí hòu dà wèi hé zhòng jūn dōu huí yē lù sā lěng qù le 。

Còn dân sự ở trong thành, người đem ra mà cắt xẻ ra hoặc bằng cưa, hoặc bằng bừa sắt, hay là bằng rìu. Đa-vít làm như vậy cho các thành của dân Am-môn. Đoạn, Đa-vít và cả quân lính đều trở về Giê-ru-sa-lem.

Các từ trong câu này