中文圣经

II LỊCH SỬ 16:4

đã biết 0/32
4

便··

biàn · hǎ dá tīng cóng yà sā wáng de huà , pài jūn zhǎng qù gōng jī yǐ sè liè de chéng yì 。 tā men jiù gōng pò yǐ yún 、 dàn 、 yà bó · mǎ yīn , hé ná fú tā lì yí qiè de jī huò chéng 。

Bên-Ha-đát nghe theo lời vua A-sa, bèn sai các tướng đạo binh mình đi hãm đánh các thành của Y-sơ-ra-ên, chiếm lấy Y-giôn, Đan, A-bên-Ma-im, cùng các thành kho tàng của đất Nép-ta-li.

Các từ trong câu này