中文圣经

II CÔ-RINH 13:2

đã biết 0/31
2

:「。」

wǒ cóng qián shuō guò , rú jīn bú zài nǐ men nà lǐ yòu shuō , zhèng rú wǒ dì èr cì jiàn nǐ men de shí hòu suǒ shuō de yí yàng , jiù shì duì nà fàn le zuì de hé qí yú de rén shuō :「 wǒ ruò zài lái , bì bù kuān róng 。」

Điều đó tôi đã nói rồi, bây giờ lại nói trước nữa, ngày nay tôi dầu vắng mặt, nhưng không khác lúc tôi ở với anh em lần thứ hai: tôi rao cho kẻ trước có phạm tội và cho mọi kẻ khác rằng, nếu tôi lại đến, thì chẳng dung thứ chi hết,

Các từ trong câu này