中文圣经

II SA-MU-ÊN 6:2

đã biết 0/31
2

·

dà wèi qǐ shēn , shuài lǐng gēn suí tā de zhòng rén qián wǎng , yào cóng bā lā · yóu dà jiàng shén de yuē guì yùn lái ; zhè yuē guì jiù shì zuò zài èr jī lù bó shàng wàn jūn zhī yē hé huá liú míng de yuē guì 。

Đoạn, người chỗi dậy, có cả dân sự đồng theo, đi từ Ba-lê ở xứ Giu-đa đặng thỉnh hòm của Đức Chúa Trời lên; trước hòm ấy dân cầu khẩn danh Chúa, tức là chính danh Đức Giê-hô-va vạn quân, vẫn ngự ở giữa chê-ru-bin tại trên hòm ấy.

Các từ trong câu này