中文圣经

III GIĂNG 1:10

đã biết 0/34
10

suǒ yǐ wǒ ruò qù , bì yào tí shuō tā suǒ xíng de shì , jiù shì tā yòng è yán wàng lùn wǒ men 。 hái bù yǐ cǐ wèi zú , tā zì jǐ bù jiē dài dì xiong , yǒu rén yuàn yì jiē dài , tā yě jìn zhǐ , bìng qiě jiāng jiē dài dì xiong de rén gǎn chū jiào huì 。

Cho nên, nếu tôi đến, tôi sẽ bới việc xấu người làm, là lấy lời luận độc ác mà nghịch cùng chúng ta. Điều đó còn chưa đủ, người lại không tiếp rước anh em nữa, mà ai muốn tiếp rước, thì người ngăn trở và đuổi ra khỏi Hội thánh.

Các từ trong câu này