中文圣经

ĐA-NIÊN 4:19

đã biết 0/33
19

:「。」:「

yú shì chēng wéi bó tí shā sā de dàn yǐ lǐ jīng yà piàn shí , xīn yì jīng huáng 。 wáng shuō :「 bó tí shā sā a , bú yào yīn mèng hé mèng de jiǎng jiě jīng huáng 。」 bó tí shā sā huí dá shuō :「 wǒ zhǔ a , yuàn zhè mèng guī yǔ hèn è nǐ de rén , jiǎng jiě guī yǔ nǐ de dí rén 。

Bấy giờ Đa-ni-ên, gọi tên là Bên-tơ-xát-sa, bị câm trong giây lâu, và những ý tưởng làm cho người bối rối. Vua lại cất tiếng nói rằng: Hỡi Bên-tơ-xát-sa, đừng cho điềm chiêm bao và sự giải nghĩa làm rối ngươi. Bên-tơ-xát-sa nói rằng: Thưa chúa, nguyền cho điềm chiêm bao đến cho những kẻ ghét chúa và sự giải nghĩa cho kẻ thù nghịch chúa!

Các từ trong câu này