中文圣经

E-XƠ-RA 6:12

đã biết 0/33
12

殿使殿 。」

ruò yǒu wáng hé mín shēn shǒu gēng gǎi zhè mìng lìng , chāi huǐ zhè diàn , yuàn nà shǐ yē lù sā lěng de diàn zuò wéi tā míng jū suǒ de shén jiāng tā men miè jué 。 wǒ — dà liú shì jiàng zhè zhǐ yì , dāng sù sù zūn xíng 。」

Nguyện Đức Chúa Trời, là Đấng đã khiến danh Ngài ngự trong đền thờ ấy, hủy diệt vua nào, dân tộc nào dám giơ tay ra cải chiếu này đặng phá hủy đền thờ của Đức Chúa Trời tại Giê-ru-sa-lem. Ta là Đa-ri-út ban chiếu chỉ nầy; khá làm theo nó cách cần mẫn!

Các từ trong câu này