中文圣经

Ê-SAI 1:11

đã biết 0/32
11

yē hé huá shuō : nǐ men suǒ xiàn de xǔ duō jì wù yǔ wǒ hé yì ne ? gōng mián yáng de fán jì hé féi chù de zhī yóu , wǒ yǐ jīng gòu le ; gōng niú de xuè , yáng gāo de xuè , gōng shān yáng de xuè , wǒ dōu bù xǐ yuè 。

Đức Giê-hô-va phán: Muôn vàn của lễ các ngươi nào có can hệ gì đến ta? Ta đã chán chê của lễ thiêu bằng chiên đực và mỡ của bò con mập. Ta chẳng đẹp lòng về huyết của bò đực, chiên con và dê đực đâu.

Các từ trong câu này