中文圣经

Ê-SAI 41:2

đã biết 0/33
2

使

shuí cóng dōng fāng xīng qǐ yì rén , píng gōng yì zhào tā lái dào jiǎo qián ne ? yē hé huá jiāng liè guó jiāo gěi tā , shǐ tā guǎn xiá jūn wáng , bǎ tā men rú huī chén jiāo yǔ tā de dāo , rú fēng chuī de suì jiē jiāo yǔ tā de gōng 。

Ai đã khiến người kia dấy lên từ phương đông, lấy sự công bình gọi người đến kề chân mình? Ngài phó các dân tộc trước mặt Người, khiến người cai trị các vua, phó họ như bụi cho gươm người, giống như rác rến bị gió thổi cho cung người.

Các từ trong câu này