中文圣经

Ê-SAI 61:10

đã biết 0/31
10

穿

wǒ yīn yē hé huá dà dà huān xǐ ; wǒ de xīn kào shén kuài lè 。 yīn tā yǐ zhěng jiù wèi yī gěi wǒ chuān shàng , yǐ gōng yì wèi páo gěi wǒ pī shàng , hǎo xiàng xīn láng dài shàng huá guān , yòu xiàng xīn fù pèi dài zhuāng shì 。

Ta sẽ rất vui vẻ trong Đức Giê-hô-va, linh hồn ta mừng rỡ trong Đức Chúa Trời ta; vì Ngài đã mặc áo cứu rỗi cho ta; khoác áo choàng công bình cho ta, như chàng rể mới diện mão hoa trên đầu mình, như cô dâu mới dồi mình bằng châu báu.

Các từ trong câu này