中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 13:11

đã biết 0/31
11

:「使使耀。」

yē hé huá shuō :「 yāo dài zěn yàng jǐn tiē rén yāo , zhào yàng , wǒ yě shǐ yǐ sè liè quán jiā hé yóu dà quán jiā jǐn tiē wǒ , hǎo jiào tā men shǔ wǒ wèi zǐ mín , shǐ wǒ dé míng shēng , dé sòng zàn , dé róng yào ; tā men què bù kěn tīng 。」

Đức Giê-hô-va phán: Như cái đai dính vào lưng người, thì ta khiến cả nhà Y-sơ-ra-ên và cả nhà Giu-đa dính vào ta cũng vậy, đặng chúng nó làm dân ta, làm danh vọng, ca tụng, vinh quang ta; nhưng chúng nó chẳng khứng nghe.

Các từ trong câu này