中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 23:14

đã biết 0/31
14

wǒ zài yē lù sā lěng de xiān zhī zhōng céng jiàn kě zēng wù de shì ; tā men xíng jiān yín , zuò shì xū wàng , yòu jiān gù è rén de shǒu , shèn zhì wú rén huí tóu lí kāi tā de è 。 tā men zài wǒ miàn qián dōu xiàng suǒ duō mǎ ; yē lù sā lěng de jū mín dōu xiàng é mó lā 。

Nhưng, nơi bọn tiên tri ở Giê-ru-sa-lem, ta đã thấy sự đáng gớm ghiếc: chúng nó phạm tội tà dâm, bước theo sự giả dối; chúng nó làm cho cứng vững tay kẻ dữ, đến nỗi chẳng ai xây bỏ sự ác của mình. Ta coi chúng nó thảy đều như Sô-đôm, và dân cư nó như Gô-mô-rơ.

Các từ trong câu này