中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 26:20

đã biết 0/31
20

·

yòu yǒu yí gè rén fèng yē hé huá de míng shuō yù yán , shì jī liè · yē lín rén shì mǎ yǎ de ér zi wū lì yà , tā zhào yē lì mǐ de yí qiè huà shuō yù yán , gōng jī zhè chéng hé zhè dì 。

Lại còn có một người nữa đã nhân danh Đức Giê-hô-va mà nói tiên tri: ấy là U-ri, con trai Sê-ma-gia, ở Ki-ri-át-Giê-a-rim. Người cũng nói tiên tri nghịch cùng thành và đất nầy y theo mọi lời của Giê-rê-mi.

Các từ trong câu này