中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 34:18

đã biết 0/33
18

yóu dà de shǒu lǐng 、 yē lù sā lěng de shǒu lǐng 、 tài jian 、 jì sī , hé guó zhōng de zhòng mín céng jiāng niú dú pī kāi , fēn chéng liǎng bàn , cóng qí zhōng jīng guò , zài wǒ miàn qián lì yuē 。 hòu lái yòu wéi bèi wǒ de yuē , bù zūn xíng zhè yuē shàng de huà 。

Ta sẽ phó những người nam đã phạm giao ước ta, không làm theo những lời giao ước đã lập trước mặt ta, khi chúng nó mổ bò con làm đôi, và đi qua giữa hai phần nửa nó;

Các từ trong câu này