中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 4:31

đã biết 0/32
31

仿

wǒ tīng jiàn yǒu shēng yīn , fǎng fú fù rén chǎn nán de shēng yīn , hǎo xiàng shēng tóu tāi téng tòng de shēng yīn , shì xī ān nǚ zǐ de shēng yīn ; tā chuǎn zhe qì 、 zhā sā shǒu , shuō : wǒ yǒu huò le ! zài shā rén de gēn qián , wǒ de xīn fā hūn le 。

Vì ta nghe tiếng, như tiếng đàn bà đẻ, tiếng thảm thương như tiếng đàn bà đẻ con so. Aáy là tiếng con gái Si-ôn, thở và giang tay ra mà rằng: Khốn nạn cho tôi! linh hồn tôi đã ngất đi trước mặt kẻ giết người!

Các từ trong câu này