中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 46:2

đã biết 0/33
2

西

lùn dào guān hū āi jí wáng fǎ lǎo ní gē de jūn duì : zhè jūn duì ān yíng zài yòu fā lā dǐ hé biān de jiā jī mǐ shī , shì bā bǐ lún wáng ní bù jiǎ ní sā zài yóu dà wáng yuē xī yà de ér zi yuē yǎ jìng dì sì nián suǒ dǎ bài de 。

Về Ê-díp-tô. Luận về đạo quân của vua Ê-díp-tô, Pha-ra-ôn-Nê-cô, bấy giờ đóng gần sông Ơ-phơ-rát, tại Cạt-kê-mít; tức đạo quân bị Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đánh đuổi, về năm thứ tư đời vua Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua của Giu-đa.

Các từ trong câu này