中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 8:2

đã biết 0/32
2

pāo sàn zài rì tou 、 yuè liàng , hé tiān shàng zhòng xīng zhī xià , jiù shì tā men cóng qián suǒ xǐ ài 、 suǒ shì fèng 、 suǒ suí cóng 、 suǒ qiú wèn 、 suǒ jìng bài de 。 zhè xiē hái gǔ bú zài shōu liàn , bú zài zàng mái , bì zài dì miàn shàng chéng wéi fèn tǔ ;

Người ta sẽ phơi những xương ấy ra dưới mặt trời, mặt trăng, và cơ binh trên trời, tức là những vật mà họ đã yêu mến, hầu việc, bước theo, tìm cầu, và thờ lạy. Những xương ấy sẽ chẳng được thâu lại, chẳng được chôn lại; sẽ như phân trên mặt đất.

Các từ trong câu này