中文圣经

NÊ-HÊ-MI 12:28

đã biết 0/31
28

·

gē chàng de rén cóng yē lù sā lěng de zhōu wéi hé ní tuó fǎ de cūn zhuāng yǔ bó · jí jiǎ , yòu cóng jiā bā hé yā mǎ fú de tián dì jù jí , yīn wèi gē chàng de rén zài yē lù sā lěng sì wéi wèi zì jǐ lì le cūn zhuāng 。

Các người ca hát đều hiệp lại, từ đồng bằng xung quanh Giê-ru-sa-lem, các làng người Nê-tô-pha-tít;

Các từ trong câu này