中文圣经

NÊ-HÊ-MI 9:29

đã biết 0/32
29

使),

yòu jǐng jiè tā men , yào shǐ tā men guī fú nǐ de lǜ fǎ 。 tā men què xíng shì kuáng ào , bù tīng cóng nǐ de jiè mìng , gān fàn nǐ de diǎn zhāng ( rén ruò zūn xíng jiù bì yīn cǐ huó zhe ), niǔ zhuǎn jiān tóu , yìng zhe jǐng xiàng , bù kěn tīng cóng 。

Chúa cũng làm chứng nghịch cùng chúng, để dẫn dắt chúng trở lại luật pháp của Ngài. Dầu vậy, chúng cư xử cách kiêu ngạo không nghe các điều răn Chúa, phạm đến luật lệ của Chúa, là luật lệ nếu người nào vâng làm theo, tất sẽ được sống; chúng ở chấp nhất, cứng cổ mình, và không khứng nghe theo.

Các từ trong câu này