中文圣经

LA-MÃ 6:19

đã biết 0/31
19

wǒ yīn nǐ men ròu tǐ de ruǎn ruò , jiù zhào rén de cháng huà duì nǐ men shuō 。 nǐ men cóng qián zěn yàng jiāng zhī tǐ xiàn gěi bù jié bù fǎ zuò nú pú , yǐ zhì yú bù fǎ ; xiàn jīn yě yào zhào yàng jiāng zhī tǐ xiàn gěi yì zuò nú pú , yǐ zhì yú chéng shèng 。

Tôi nói theo cách loài người, vì xác thịt của anh em là yếu đuối. Vậy, anh em từng đặt chi thể mình làm tôi sự ô uế gian ác đặng phạm tội ác thể nào, thì bây giờ, hãy đặt chi thể mình làm tôi sự công bình đặng làm nên thánh cũng thể ấy.

Các từ trong câu này