中文圣经

RU-TƠ 2:11

đã biết 0/31
11

:「

bō ā sī huí dá shuō :「 zì cóng nǐ zhàng fu sǐ hòu , fán nǐ xiàng pó po suǒ xíng de , bìng nǐ lí kāi fù mǔ hé běn dì , dào sù bú rèn shi de mín zhōng , zhè xiē shì rén quán dōu gào sù wǒ le 。

Bô-ô đáp: Người ta có thuật cho ta nghe mọi điều nàng đã làm cho mẹ chồng nàng, từ khi chồng nàng chết, và cách nào nàng đã lìa cha mẹ, xứ sở sanh của nàng, đặng đi đến một dân tộc mà nàng không biết trước.

Các từ trong câu này