← Từ vựng
消灭
xiāo miè
HSK 6
tiêu diệt; diệt; xóa sổ
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
消
news, rumors; to die out, to melt away, to vanish
bộ thủ 氵thành phần ⿰氵肖
灭
to extinguish; to wipe out
bộ thủ 火thành phần ⿱一火
Xuất hiện trong 44 câu
LÊ-VI 26:39DÂN SỐ 14:33DÂN SỐ 14:35DÂN SỐ 16:26DÂN SỐ 32:13PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:24GIÔ-SUÊ 5:6GIÓP 14:10GIÓP 19:27GIÓP 20:28GIÓP 30:22THI THIÊN 37:20THI THIÊN 39:10THI THIÊN 39:11THI THIÊN 58:7THI THIÊN 59:13THI THIÊN 68:2THI THIÊN 90:7THI THIÊN 102:3THI THIÊN 104:35THI THIÊN 146:4CHÂM NGÔN 13:23GIÁO HUẤN 5:14GIÁO HUẤN 9:6Ê-SAI 1:28Ê-SAI 17:3Ê-SAI 24:16Ê-SAI 26:14Ê-SAI 29:14GIÊ-RÊ-MI 4:9GIÊ-RÊ-MI 20:18AI CA 3:22AI CA 4:9Ê-XÊ-CHIÊN 4:17Ê-XÊ-CHIÊN 5:12Ê-XÊ-CHIÊN 24:23Ê-XÊ-CHIÊN 33:10Ô-SÊ 4:3GIÔ-ÊN 1:12A-MỐT 6:7CÔNG VỤ 19:27GA-LA-TI 5:15I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 5:19II PHIA-RƠ 3:6