中文圣经

I CÁC VUA 13:2

đã biết 0/33
2

:「西。」

shén rén fèng yē hé huá de mìng xiàng tán hū jiào , shuō :「 tán nǎ , tán nǎ ! yē hé huá rú cǐ shuō : dà wèi jiā lǐ bì shēng yí gè ér zi , míng jiào yuē xī yà , tā bì jiāng qiū tán de jì sī , jiù shì zài nǐ shàng miàn shāo xiāng de , shā zài nǐ shàng miàn , rén de gǔ tou yě bì shāo zài nǐ shàng miàn 。」

Người vâng theo lời phán của Đức Giê-hô-va, quở trách bàn thờ mà nói rằng: Hỡi bàn thờ, bàn thờ! Đức Giê-hô-va phán như vầy: Một đứa con trai sẽ sanh ra cho nhà Đa-vít, tên nó là Giô-si-a. Nó sẽ dâng trên mầy những thầy tế lễ của các nơi cao, là người xông hương trên mầy, và người ta sẽ thiêu trên mầy hài cốt của người chết.

Các từ trong câu này