中文圣经

I CÁC VUA 15:20

đã biết 0/33
20

便···

biàn · hǎ dá tīng cóng yà sā wáng de huà , pài jūn zhǎng qù gōng jī yǐ sè liè de chéng yì ; tā men jiù gōng pò yǐ yún 、 dàn 、 yà bó · bó · mǎ jiā 、 jī ní liè quán jìng 、 ná fú tā lì quán jìng 。

Bên-Ha-đát nghe lời vua A-sa; bèn sai các quan tướng mình hãm đánh những thành của Y-sơ-ra-ên, chiếm lấy Y-giôn, Đan, A-bên-Bết-Ma-ca, và cả xứ Ki-nê-rốt với xứ Nép-ta-li.

Các từ trong câu này