中文圣经

I CÁC VUA 19:2

đã biết 0/32
2

:「使。」

yē xǐ bié jiù chāi qiǎn rén qù jiàn yǐ lì yà , gào sù tā shuō :「 míng rì yuē zài zhè shí hòu , wǒ ruò bù shǐ nǐ de xìng mìng xiàng nà xiē rén de xìng mìng yí yàng , yuàn shén míng chóng chóng dì jiàng fá yǔ wǒ 。」

Giê-sa-bên sai một sứ giả đến Ê-li mà nói rằng: Nếu ngày mai trong giờ này, ta không xử mạng sống ngươi như mạng sống của một người trong chúng nó, nguyện các thần đãi ta cách nặng nề.

Các từ trong câu này