中文圣经

I CÁC VUA 9:3

đã biết 0/32
3

:「殿使

duì tā shuō :「 nǐ xiàng wǒ suǒ dǎo gào qí qiú de , wǒ dōu yīng yǔn le 。 wǒ yǐ jiāng nǐ suǒ jiàn de zhè diàn fēn bié wèi shèng , shǐ wǒ de míng yǒng yuǎn zài qí zhōng ; wǒ de yǎn 、 wǒ de xīn yě bì cháng zài nà lǐ 。

Đức Giê-hô-va phán với người rằng: Ta đã nhậm lời cầu nguyện nài xin của ngươi thưa trước mặt ta; ta đã biệt riêng ra thánh cái đền này mà ngươi đã cất, để cho danh ta ngự tại đó đời đời; mắt và lòng ta sẽ thường ở đó mãi mãi.

Các từ trong câu này