中文圣经

II LỊCH SỬ 15:9

đã biết 0/31
9

便西西

yòu zhāo jù yóu dà 、 biàn yǎ mǐn de zhòng rén , bìng tā men zhōng jiān jì jū de yǐ fǎ lián rén 、 mǎ ná xī rén 、 xī miǎn rén 。 yǒu xǔ duō yǐ sè liè rén guī xiáng yà sā , yīn jiàn yē hé huá — tā de shén yǔ tā tóng zài 。

Người nhóm hiệp hết thảy người Giu-đa, người Bên-gia-min, và kẻ khách thuộc về chi phái Eùp-ra-im, Ma-na-se, và Si-mê-ôn, vẫn kiều ngụ với chúng; vì có nhiều người Y-sơ-ra-ên khi thấy rằng Giê-hô-va Đức Chúa Trời của A-sa ở cùng người, thì đều về đằng người.

Các từ trong câu này