中文圣经

II LỊCH SỬ 33:6

đã biết 0/33
6

使

bìng zài xīn nèn zǐ gǔ shǐ tā de ér nǚ jīng huǒ , yòu guān zhào , yòng fǎ shù , xíng xié shù , lì jiāo guǐ de hé xíng wū shù de , duō háng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , rě dòng tā de nù qì ,

và đưa con cái mình qua lửa, tại trong trũng con Hi-nôm; người xem bói; ếm chú, dùng pháp thuật, ham theo những kẻ cầu vong và thầy phù thủy: người làm điều ác thái quá tại trước mặt Đức Giê-hô-va đặng chọc giận Ngài.

Các từ trong câu này