中文圣经

II LỊCH SỬ 34:28

đã biết 0/35
28

使。』」

wǒ bì shǐ nǐ píng píng ān ān dì guī dào fén mù , dào nǐ liè zǔ nà lǐ , wǒ yào jiàng yǔ zhè dì hé qí shàng jū mín de yí qiè zāi huò , nǐ yě bú zhì qīn yǎn kàn jiàn 。』」 tā men jiù huí fù wáng qù le 。

Kìa, ta sẽ khiến ngươi về cùng tổ phụ ngươi, ngươi sẽ được chôn bình an, và mắt ngươi sẽ chẳng thấy các tai vạ ta toan giáng xuống trên chốn này cùng trên dân cư nó. Chúng bèn tâu lại cho vua những lời ấy.

Các từ trong câu này