中文圣经

CÔNG VỤ 11:5

đã biết 0/33
5

「 wǒ zài yuē pà chéng lǐ dǎo gào de shí hòu , hún yóu xiàng wài , kàn jiàn yì xiàng , yǒu yí wù jiàng xià , hǎo xiàng yí kuài dà bù , xì zhe sì jiǎo , cóng tiān zhuì xià , zhí lái dào wǒ gēn qián 。

rằng: Ta đang cầu nguyện trong thành Giốp-bê, lúc đó ta bị ngất trí đi, thấy sự hiện thấy: có vật gì giống như cái khăn lớn, níu bốn chéo lên, từ trên trời sa xuống đến tận ta.

Các từ trong câu này