中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 31:15

đã biết 0/32
15

:「便使使使

zhǔ yē hé huá rú cǐ shuō :「 tā xià yīn jiān de nà rì , wǒ biàn shǐ rén bēi āi 。 wǒ wèi tā zhē gài shēn yuān , shǐ jiāng hé níng jié , dà shuǐ tíng liú ; wǒ yě shǐ lí bā nèn wèi tā qī cǎn , tián yě de zhū shù dōu yīn tā fā hūn 。

Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ngày mà nó xuống nơi âm phủ, ta đã khiến kẻ thương khóc vì cớ nó, ta lấp vực sâu; ngăn cấm các sông chảy mạnh, và những dòng nước lớn bị tắt lại. Ta khiến Li-ban buồn rầu vì cớ nó, và mọi cây ngoài đồng vì nó bị suy tàn.

Các từ trong câu này