中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 41:6

đã biết 0/32
6

:「。」

ní tàn yǎ de ér zǐ yǐ shí mǎ lì chū mǐ sī bā yíng jiē tā men , suí zǒu suí kū ; yù jiàn le tā men , jiù duì tā men shuō :「 nǐ men kě yǐ lái jiàn yà xī gān de ér zi jī dà lì 。」

ỗch-ma-ên, con trai Nê-tha-nia, từ Mích-ba ra đón các người ấy, vừa đi vừa khóc. Khi đến cùng họ rồi, nói rằng: Hãy đến cùng Ghê-đa-lia, con trai A-hi-cam.

Các từ trong câu này