中文圣经

QUAN ÁN 8:15

đã biết 0/33
15

:「:『西使?』西。」

jī diàn dào le shū gē , duì nà lǐ de rén shuō :「 nǐ men cóng qián jī qiào wǒ shuō :『 xī bā hé sā mù ná yǐ jīng zài nǐ shǒu lǐ , nǐ shǐ wǒ men jiāng bǐng gěi gēn suí nǐ de pí fá rén ma ?』 xiàn zài xī bā hé sā mù ná zài zhè lǐ 。」

Kế đó, người đến cùng dân Su-cốt, mà nói rằng: Nầy Xê-bách và Xanh-mu-na mà các ngươi đã mắng ta rằng: Chớ thì ông đã cầm cườm tay Xê-bách và Xanh-mu-na nơi tay mình chưa, nên chúng tôi phải cấp bánh cho dân mệt nhọc của ông?

Các từ trong câu này