中文圣经

MA-THI-Ơ 21:33

đã biết 0/32
33

「 nǐ men zài tīng yí gè bǐ yù : yǒu gè jiā zhǔ zāi le yí gè pú táo yuán , zhōu wéi quān shàng lí bā , lǐ miàn wā le yí gè yā jiǔ chí , gài le yí zuò lóu , zū gěi yuán hù , jiù wǎng wài guó qù le 。

Hãy nghe lời ví dụ khác. Có người chủ nhà kia, trồng một vườn nho, rào chung quanh, ở trong đào một cái hầm ép rượu, và cất một cái tháp; rồi cho những kẻ trồng nho mướn, và đi qua xứ khác.

Các từ trong câu này