中文圣经

NÊ-HÊ-MI 10:28

đã biết 0/31
28

qí yú de mín 、 jì sī 、 lì wèi rén 、 shǒu mén de 、 gē chàng de 、 ní tí níng , hé yí qiè lí jué lín bāng jū mín guī fú shén lǜ fǎ de , bìng tā men de qī zǐ 、 ér nǚ , fán yǒu zhī shi néng míng bái de ,

Dân sự còn sót lại, những thầy tế lễ, người Lê-vi, kẻ canh giữ cửa, kẻ ca hát, người Nê-thi-nim, các người đã chia rẽ cùng các dân tộc của xứ đặng theo luật pháp của Đức Chúa Trời, và vợ, con trai, con gái của họ, tức các người có sự tri thức và sự thông sáng,

Các từ trong câu này