中文圣经

NÊ-HÊ-MI 11:30

đã biết 0/31
30

西西

sā nuó yà 、 yà dù lán , hé shǔ zhè liǎng chù de cūn zhuāng ; lā jí hé shǔ lā jí de tián dì ; yà xī jiā hé shǔ yà xī jiā de xiāng cūn 。 tā men suǒ zhù de dì fāng shì cóng bié shì bā zhí dào xīn nèn gǔ 。

tại Xa-nô-a, A-đu-lam và các làng nó; tại trong La-ki và các đồng ruộng nó, trong A-sê-ca và các làng nó. Vậy chúng ở từ Bê-e-sê-ba cho đến trũng Hin-nôm.

Các từ trong câu này