中文圣经

NÊ-HÊ-MI 4:2

đã biết 0/33
2

:「?」

duì tā dì xiong hé sā mǎ lì yà de jūn bīng shuō :「 zhè xiē ruǎn ruò de yóu dà rén zuò shén me ne ? yào bǎo hù zì jǐ ma ? yào xiàn jì ma ? yào yí rì chéng gōng ma ? yào cóng tǔ duī lǐ ná chū huǒ shāo de shí tou zài lì qiáng ma ?」

Người nói trước mặt anh em người và đạo quân Sa-ma-ri rằng: Những người Giu-đa yếu nhược ấy làm gì? Chớ thì người ta sẽ để cho chúng nó làm lụng sao? Chúng nó há sẽ dâng những của lễ ư? Trong một ngày chúng nó há sẽ làm xong sao? Đá mà đã cháy thiêu rồi, chúng nó há có thể do đống bụi đất mà lấy nó làm thành đá lại được sao?

Các từ trong câu này