中文圣经

KHẢI THỊ 19:10

đã biết 0/33
10

:「 。」

wǒ jiù fǔ fú zài tā jiǎo qián yào bài tā 。 tā shuō :「 qiān wàn bù kě ! wǒ hé nǐ , bìng nǐ nà xiē wèi yē sū zuò jiàn zhèng de dì xiong tóng shì zuò pú rén de , nǐ yào jìng bài shén 。」 yīn wèi yù yán zhōng de líng yì nǎi shì wèi yē sū zuò jiàn zhèng 。

Tôi bèn gieo mình xuống dưới chân người đặng thờ lạy; song người phán rằng: Hãy giữ lấy, đừng làm vậy; ta là bạn tôi tớ với ngươi và với anh em ngươi là người cùng giữ lời chứng của Đức Chúa Jêsus. Ngươi hãy thờ lạy Đức Chúa Trời. Vì sự làm chứng cho Đức Chúa Jêsus là đại ý của lời tiên tri.

Các từ trong câu này