中文圣经

XA-CHA-RI 10:2

đã biết 0/32
2

yīn wèi , jiā shén suǒ yán de shì xū kōng ; bǔ shì suǒ jiàn de shì xū jiǎ ; zuò mèng zhě suǒ shuō de shì jiǎ mèng 。 tā men bái bái dì ān wèi rén , suǒ yǐ zhòng rén rú yáng liú lí , yīn wú mù rén jiù shòu kǔ 。

Vì các thần tượng nói sự hư không, các thầy bói thấy sự dối trá; chúng nó rao chiêm bao phỉnh dối, và ban sự yên ủi luống nhưng. Vậy nên dân tan đi như những con chiên, vì không có người chăn thì bị khốn nạn.

Các từ trong câu này