中文圣经

I LỊCH SỬ 21:12

đã biết 0/36
12

使。』。」

huò sān nián de jī huāng ; huò bài zài nǐ dí rén miàn qián , bèi dí rén de dāo zhuī shā sān gè yuè ; huò zài nǐ guó zhōng yǒu yē hé huá de dāo , jiù shì sān rì de wēn yì , yē hé huá de shǐ zhě zài yǐ sè liè de sì jìng shī xíng huǐ miè 。』 xiàn zài nǐ yào xiǎng yi xiǎng , wǒ hǎo huí fù nà chà wǒ lái de 。」

hoặc ba năm đói kém, hoặc bị thua ba tháng tại trước mặt cừu địch ngươi, và phải gươm của kẻ thù nghịch phá hại, hay là bị ba ngày gươm của Đức Giê-hô-va, tức là ôn dịch ở trong xứ, có thiên sứ của Đức Giê-hô-va hủy diệt trong khắp bờ cõi của Y-sơ-ra-ên. Vậy bây giờ hãy định lấy điều nào tôi phải tâu lại cùng Đấng đã sai tôi.

Các từ trong câu này