中文圣经

I LỊCH SỬ 9:19

đã biết 0/34
19

使

kě lā de zēng sūn 、 yǐ bǐ yǎ sā de sūn zi 、 kě lì de ér zǐ shā lóng , hé tā de zú dì xiong kě lā rén dōu guǎn lǐ shǐ yòng zhī gōng , bìng shǒu huì mù de mén 。 tā men de zǔ zōng céng guǎn lǐ yē hé huá de yíng pán , yòu bǎ shǒu yíng mén 。

Sa-lum con trai Cô-rê, cháu của Ê-bi-a-sáp, chắt của Cô-ra, và anh em tông tộc mình; ấy là dân Cô-rê lo coi sóc sự phục dịch, và canh giữ các cửa đền tạm; xưa tổ phụ chúng cai quản trại của Đức Giê-hô-va, và giữ cửa trại.

Các từ trong câu này