中文圣经

I SA-MU-ÊN 17:20

đã biết 0/33
20

dà wèi zǎo chén qǐ lái , jiāng yáng jiāo tuō yí gè kān shǒu de rén , zhào zhe tā fù qīn suǒ fēn fù de huà , dài zhe shí wù qù le 。 dào le zī zhòng yíng , jūn bīng gāng chū dào zhàn chǎng , nà hǎn yào zhàn 。

Ngày mai sáng sớm, Đa-vít để chiên cho một người chăn, lấy đồ vật mà đi, như Y-sai đã dặn người. Khi người đã đến đồn, thì đạo binh đi ra đặng dàn trận và reo tiếng chiến tranh.

Các từ trong câu này