中文圣经

I SA-MU-ÊN 31:4

đã biết 0/35
4

:「。」

jiù fēn fù ná tā bīng qì de rén shuō :「 nǐ bá chū dāo lái , jiāng wǒ cì sǐ , miǎn de nà xiē wèi shòu gē lǐ de rén lái cì wǒ , líng rǔ wǒ 。」 dàn ná bīng qì de rén shèn jù pà , bù kěn cì tā ; sǎo luó jiù zì jǐ fú zài dāo shàng sǐ le 。

Sau-lơ nói cùng kẻ vác binh khí mình rằng: Hãy rút gươm ngươi, đâm ta đi, kẻo những kẻ không chịu cắt bì kia đến đâm ta và sỉ nhục ta chăng. Nhưng kẻ vác binh khí người không dám làm, vì sợ hãi lắm. Sau-lơ bèn lấy gươm và sấn mình trên mũi nó.

Các từ trong câu này