中文圣经

I SA-MU-ÊN 6:9

đã biết 0/33
9

·便。」

nǐ men yào kàn kàn : chē ruò zhí xíng yǐ sè liè de jìng jiè dào bó · shì mài qù , zhè dà zāi jiù shì yē hé huá jiàng zài wǒ men shēn shàng de ; ruò bù rán , biàn kě yǐ zhī dào bú shì tā de shǒu jī dǎ wǒ men , shì wǒ men ǒu rán yù jiàn de 。」

và xem chừng. Nếu nó đi lên về phía xứ nó, tức về hướng Bết-Sê-mết, thì ắt là Đức Giê-hô-va đã giáng họa lớn nầy trên chúng ta; bằng không, chúng ta sẽ biết chẳng phải tay Ngài đã hành hại chúng ta, nhưng các điều đó xảy đến tình cờ đó thôi.

Các từ trong câu này