中文圣经

II CÁC VUA 18:27

đã biết 0/35
27

:「尿?」

lā bó shā jī shuō :「 wǒ zhǔ chāi qiǎn wǒ lái , qǐ shì dān duì nǐ hé nǐ de zhǔ shuō zhè xiē huà ma ? bù yě shì duì zhè xiē zuò zài chéng shàng 、 yào yǔ nǐ men yì tóng chī zì jǐ fèn 、 hē zì jǐ niào de rén shuō ma ?」

Ráp-sa-kê đáp lại với chúng rằng: Há có phải cùng chủ ngươi và ngươi mà chủ ta sai ta nói các lời này sao? Người há chẳng sai ta đến cùng những người đứng trên vách thành để họ với ngươi ăn phẩn mình và uống nước tiểu mình, sao?

Các từ trong câu này