中文圣经

II CÁC VUA 18:26

đã biết 0/36
26

:「。」

xī lè jiā de ér zi yǐ lì yà jìng hé shè bó nà , bìng yuē yà , duì lā bó shā jī shuō :「 qiú nǐ yòng yà lán yán yǔ hé pú rén shuō huà , yīn wèi wǒ men dǒng de ; bú yào yòng yóu dà yán yǔ hé wǒ men shuō huà , dá dào chéng shàng bǎi xìng de ěr zhōng 。」

Ê-li-a-kim, con trai Hinh-kia, Sép-na, và Giô-a, bèn nói với Ráp-sa-kê rằng: Hãy nói với các tôi tớ ông bằng tiếng Sy-ri; vì chúng tôi hiểu thứ tiếng ấy. Chớ nói cùng chúng tôi bằng tiếng Giu-đa vào tai dân sự ở trên vách thành.

Các từ trong câu này